Từ vựng 屋根 (やね, yane) nghĩa là gì? 屋根 (やね, yane) trong tiếng Nhật nghĩa là mái nhà. Thông tin tra cứuCách đọcやねRomajiyaneTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 屋根やねN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyanemái nhà1danh từ roofCâu ví dụあの家(いえ)の屋根(やね)は赤(あか)いです。Mái nhà của ngôi nhà kia màu đỏ.雨(あめ)で屋根(やね)が濡(ぬ)れています。Mái nhà ướt vì mưa.Kanji trong từ này屋ốc nhà, mái nhà; tiệm, cửa hàng根căn rễ; căn nguyên