Từ vựng
家賃 (やちん, yachin) nghĩa là gì?
家賃 (やちん, yachin) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền thuê nhà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やちん |
|---|
| Romaji | yachin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyachin
tiền thuê nhà
Genki 18Genki
- 1danh từ tiền thuê nhàrent
Câu ví dụ
この辺は家賃が高い。
Khu này tiền thuê nhà đắt.
家賃は毎月払います。
Tiền thuê nhà trả hằng tháng.