Từ vựng
基づく (もとづく, motozuku) nghĩa là gì?
基づく (もとづく, motozuku) trong tiếng Nhật nghĩa là dựa trên.
| Cách đọc | もとづく |
|---|---|
| Romaji | motozuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
基づくもとづく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmotozuku
dựa trên
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ dựa trên, căn cứ vào, đặt nền trên, theo đúngto be based (on); to be founded (on); to be grounded (on)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ xuất phát từ, bắt nguồn từ, do… mà rato be due to; to come (from); to arise (from)
Câu ví dụ
規則に基づいて行動する。
Tôi hành động dựa theo quy tắc.
この話は事実に基づいている。
Câu chuyện này dựa trên sự thật.