Từ vựng
務め (つとめ, tsutome) nghĩa là gì?
務め (つとめ, tsutome) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệm vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つとめ |
|---|
| Romaji | tsutome |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTtsutome
nhiệm vụ
Câu ví dụ
これは大事な務めです。
Đây là một nhiệm vụ quan trọng.
親としての務めを果たします。
Tôi làm tròn nhiệm vụ của người làm cha mẹ.