Từ vựng
等しい (ひとしい, hitoshii) nghĩa là gì?
等しい (ひとしい, hitoshii) trong tiếng Nhật nghĩa là bằng nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひとしい |
|---|
| Romaji | hitoshii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghitoshii
bằng nhau
- 1tính từ -i bằng nhau, y hệt, như nhauequal; identical; the same
- 2tính từ -i chẳng khác gì, coi như, tương đương vớino different (from); just like; equivalent
Câu ví dụ
この二つの箱の重さはほぼ等しい。
Trọng lượng của hai cái hộp này gần như bằng nhau.
二つの三角形の面積は等しいです。
Diện tích của hai tam giác bằng nhau.