Từ vựng
取り上げる (とりあげる, toriageru) nghĩa là gì?
取り上げる (とりあげる, toriageru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhấc lên; đề cập; tịch thu.
| Cách đọc | とりあげる |
|---|---|
| Romaji | toriageru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
取り上げるとりあげる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoriageru
nhấc lên; đề cập; tịch thu
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ nhặt lên, cầm lênto pick up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ chấp nhận (đề xuất), đưa ra bàn (chủ đề), lắng ngheto adopt (a proposal); to take up (a topic); to accept
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ bắt bẻ, làm to chuyện, mang ra chỉ tríchto take issue with; to make a problem of; to bring up (as a point of criticism)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ đưa tin về, đăng bài về, làm phóng sựto report (news); to cover; to feature
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ tước đi, tịch thu, thu hồi (giấy phép), truất quyền, huỷ bỏto take away; to confiscate; to deprive (someone) of
Câu ví dụ
先生がその問題を取り上げた。
Thầy giáo đã đề cập vấn đề đó.
子どものゲームを取り上げた。
Tịch thu trò chơi của đứa trẻ.