Từ vựng
土 (つち, tsuchi) nghĩa là gì?
土 (つち, tsuchi) trong tiếng Nhật nghĩa là đất.
| Cách đọc | つち |
|---|---|
| Romaji | tsuchi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
土つち
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuchi
đất
- 1danh từ đất, đất cát, bùn, đất sétearth; soil; dirt
- 2danh từ mặt đất, đất đai (xưa dùng đối với trời)the earth (historically, esp. as opposed to the heavens); the ground; the land
- 3danh từ giấy torinoko loại kém (có lẫn đất)low-quality torinoko-gami (containing mud)
- 4danh từ kỳ kiêng xây cất về hướng có thần đất (theo Âm Dương đạo)(period of) refraining from construction in the direction of the god of the earth (in Onmyōdō)
Câu ví dụ
手が土で汚れました。
Tay tôi bị lấm đất.
花を植えるために土を掘りました。
Tôi đào đất để trồng hoa.