Từ vựng
同一 (どういつ, douitsu) nghĩa là gì?
同一 (どういつ, douitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng nhất, giống hệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どういつ |
|---|
| Romaji | douitsu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdouitsu
đồng nhất, giống hệt
- 1tính từ の · tính từ -na y hệt, đồng nhất, cùng mộtidentical; same; one and the same
- 2tính từ の · tính từ -na công bằng, đối xử như nhau, không phân biệtfair; equal treatment; without discrimination
Câu ví dụ
二つの商品は同一です。
Hai sản phẩm giống hệt nhau.
同一人物だと分かった。
Đã rõ là cùng một người.