Từ vựng
瓶 (びん, bin) nghĩa là gì?
瓶 (びん, bin) trong tiếng Nhật nghĩa là chai, lọ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びん |
|---|
| Romaji | bin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbin
chai, lọ
- 1danh từ bottle; jar; decanter
Câu ví dụ
ビールの瓶を冷蔵庫に入れました。
Tôi đã cho chai bia vào tủ lạnh.
空いた瓶はここに捨ててください。
Chai rỗng xin hãy vứt vào đây.