Từ vựng
鳴らす (ならす, narasu) nghĩa là gì?
鳴らす (ならす, narasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm kêu, rung chuông.
| Cách đọc | ならす |
|---|---|
| Romaji | narasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
鳴らすならす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnarasu
làm kêu, rung chuông
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ rung, gõ, khua cho kêu (chuông); hỉ mũi thành tiếng; búng tay; bẻ khớp kêuto ring; to sound; to chime
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nổi tiếng, có tiếng tăm, được người ta nểto be popular; to be esteemed; to be reputed
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ lớn tiếng nêu ý kiến, một mực khẳng định, ca thánto state; to insist; to complain
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ (cổ) đánh rắm kêu toto fart (loudly)
Câu ví dụ
教会の鐘を鳴らしました。
Người ta đã rung chuông nhà thờ.
後ろの車がクラクションを鳴らした。
Chiếc xe phía sau bấm còi.