Từ vựng
手品 (てじな, tejina) nghĩa là gì?
手品 (てじな, tejina) trong tiếng Nhật nghĩa là ảo thuật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てじな |
|---|
| Romaji | tejina |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtejina
ảo thuật
- 1danh từ magic (illusion); conjuring; magic trick
Câu ví dụ
彼は手品がとても上手です。
Anh ấy làm ảo thuật rất giỏi.
子どもたちに手品を見せました。
Tôi biểu diễn ảo thuật cho bọn trẻ xem.