Từ vựng
人間 (にんげん, ningen) nghĩa là gì?
人間 (にんげん, ningen) trong tiếng Nhật nghĩa là con người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にんげん |
|---|
| Romaji | ningen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngningen
con người
- 1danh từ con người, loài ngườihuman being; human; person
- 2danh từ nhân cách, con người (phẩm chất) của ai đócharacter (of a person)
Câu ví dụ
彼は優しい人間です。
Anh ấy là một người tốt bụng.
人間は間違いをするものです。
Con người thì ai cũng mắc lỗi.