Từ vựng
付き合い (つきあい, tsukiai) nghĩa là gì?
付き合い (つきあい, tsukiai) trong tiếng Nhật nghĩa là quan hệ giao tiếp, sự qua lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つきあい |
|---|
| Romaji | tsukiai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukiai
quan hệ giao tiếp, sự qua lại
- 1danh từ association; socializing; socialising
Câu ví dụ
近所の人と付き合いがあります。
Tôi có quan hệ qua lại với hàng xóm.
仕事の付き合いで飲みに行きます。
Tôi đi nhậu vì quan hệ công việc.