Từ vựng 名刺 (めいし, meishi) nghĩa là gì? 名刺 (めいし, meishi) trong tiếng Nhật nghĩa là danh thiếp. Thông tin tra cứuCách đọcめいしRomajimeishiTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 名刺めいしN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeishidanh thiếp1danh từ business cardCâu ví dụ名刺(めいし)をもらいました。Tôi đã nhận được danh thiếp.名刺(めいし)を交換(こうかん)しましょう。Chúng ta trao đổi danh thiếp nhé.Kanji trong từ này名danh tên刺thích đâm, chích; gai