Từ vựng
年中 (ねんじゅう, nenjuu) nghĩa là gì?
年中 (ねんじゅう, nenjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là suốt năm, luôn luôn.
| Cách đọc | ねんじゅう |
|---|---|
| Romaji | nenjuu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
年中ねんじゅう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnenjuu
suốt năm, luôn luôn
- 1danh từ cả năm, suốt năm, quanh nămwhole year; all year round; throughout the year
- 2trạng từ lúc nào cũng, suốt ngày, thường xuyênalways; all the time; perpetually
- 3danh từ trong niên hiệu, trong thời kỳduring an era
- 4danh từ lớp nhỡ mẫu giáo (trẻ học năm thứ hai)second-year kindergarten student
Câu ví dụ
彼は年中忙しそうです。
Anh ấy có vẻ bận suốt cả năm.
この店は年中休みません。
Cửa hàng này quanh năm không nghỉ.