Từ vựng
説く (とく, toku) nghĩa là gì?
説く (とく, toku) trong tiếng Nhật nghĩa là giải thích, thuyết giảng.
| Cách đọc | とく |
|---|---|
| Romaji | toku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
説くとく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoku
giải thích, thuyết giảng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ giảng giải, thuyết giảng, cổ vũ choto explain; to preach; to advocate
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thuyết phục, khuyên nhủ, thuyết cho ngheto persuade; to prevail upon; to reason with
Câu ví dụ
先生は平和の大切さを説きました。
Thầy đã giảng về tầm quan trọng của hòa bình.
父は私に努力の意味を説きました。
Bố đã giảng giải cho tôi ý nghĩa của sự nỗ lực.