Từ vựng
農業 (のうぎょう, nougyou) nghĩa là gì?
農業 (のうぎょう, nougyou) trong tiếng Nhật nghĩa là nông nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のうぎょう |
|---|
| Romaji | nougyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnougyou
nông nghiệp
- 1danh từ agriculture; farming
Câu ví dụ
この地方は農業がさかんです。
Vùng này nông nghiệp rất phát triển.
彼は大学で農業を勉強しました。
Anh ấy đã học nông nghiệp ở đại học.