Từ vựng
敵 (てき, teki) nghĩa là gì?
敵 (てき, teki) trong tiếng Nhật nghĩa là kẻ địch, đối thủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てき |
|---|
| Romaji | teki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteki
kẻ địch, đối thủ
- 1danh từ đối thủ, địch thủ, kẻ đối đầuopponent; rival; adversary
- 2danh từ mối đe doạ, hiểm hoạ, kẻ thùmenace; danger; threat