Từ vựng
はさみ (hasami) nghĩa là gì?
はさみ trong tiếng Nhật nghĩa là kéo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はさみ |
|---|
| Romaji | hasami |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghasami
kéo
- 1danh từ kéo, kéo cắt, kìm cắtscissors; shears; clippers
- 2danh từ kìm bấm lỗ (bấm vé)hole punch
Câu ví dụ
はさみで紙を切ります。
Tôi cắt giấy bằng kéo.
はさみを貸してください。
Cho tôi mượn cái kéo.