Từ vựng
残り (のこり, nokori) nghĩa là gì?
残り (のこり, nokori) trong tiếng Nhật nghĩa là phần còn lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のこり |
|---|
| Romaji | nokori |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnokori
phần còn lại
- 1danh từ · tính từ の remainder; remnant; the rest
Câu ví dụ
残りのお金を貯金しました。
Tôi để dành số tiền còn lại.
ケーキの残りは冷蔵庫にある。
Phần bánh còn lại nằm trong tủ lạnh.