Từ vựng
積もる (つもる, tsumoru) nghĩa là gì?
積もる (つもる, tsumoru) trong tiếng Nhật nghĩa là chất đống, tích tụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つもる |
|---|
| Romaji | tsumoru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsumoru
chất đống, tích tụ
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ chất đống, tích lại, đọng lại (tuyết)to pile up; to accumulate
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ ước tính, tính nhẩm rato estimate
Câu ví dụ
机の上にほこりが積もっています。
Bụi bám đầy trên mặt bàn.
昨夜の雪が三十センチ積もりました。
Tuyết đêm qua đọng dày ba mươi phân.