Từ vựng
本人 (ほんにん, honnin) nghĩa là gì?
本人 (ほんにん, honnin) trong tiếng Nhật nghĩa là chính người đó, đương sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんにん |
|---|
| Romaji | honnin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghonnin
chính người đó, đương sự
- 1danh từ the person in question; the person themselves; said person
Câu ví dụ
本人に直接聞いてください。
Xin hãy hỏi trực tiếp đương sự.
本人確認の書類が必要です。
Cần giấy tờ xác nhận nhân thân.