Từ vựng
郵便 (ゆうびん, yuubin) nghĩa là gì?
郵便 (ゆうびん, yuubin) trong tiếng Nhật nghĩa là bưu điện, thư tín.
| Cách đọc | ゆうびん |
|---|---|
| Romaji | yuubin |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
郵便ゆうびん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuubin
bưu điện, thư tín
- 1danh từ dịch vụ bưu chính, ngành bưu điệnmail service; postal service; mail
- 2danh từ (viết tắt) thư từ, bưu phẩm, đồ gửi qua bưu điệnmail; postal matter; postal items
Câu ví dụ
手紙を郵便で送りました。
Tôi đã gửi thư qua đường bưu điện.
郵便がまだ届いていません。
Thư từ vẫn chưa tới.