Từ vựng
裸 (はだか, hadaka) nghĩa là gì?
裸 (はだか, hadaka) trong tiếng Nhật nghĩa là khỏa thân, trần trụi.
| Cách đọc | はだか |
|---|---|
| Romaji | hadaka |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
裸はだか
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghadaka
khỏa thân, trần trụi
- 1danh từ · tính từ の sự trần truồng, khoả thânnakedness; nudity
- 2danh từ · tính từ の sự trơ trụi, để trần, không che đậybareness; nakedness; baldness
- 3danh từ · tính từ の sự trắng tay, không một xu dính túibeing penniless
- 4danh từ · tính từ の sự thẳng thắn, cởi mở, không giấu giếm gìconcealing nothing; openness
Câu ví dụ
子どもは裸で川に入りました。
Đứa trẻ cởi trần lội xuống sông.
冬に裸で寝ると風邪をひきます。
Mùa đông ngủ để trần là sẽ bị cảm.