Từ vựng
似合う (にあう, niau) nghĩa là gì?
似合う (にあう, niau) trong tiếng Nhật nghĩa là hợp, phù hợp với.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にあう |
|---|
| Romaji | niau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngniau
hợp, phù hợp với
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to suit; to match; to become
Câu ví dụ
この帽子は姉に似合っています。
Cái mũ này hợp với chị tôi.
その服はあなたによく似合います。
Bộ đồ đó rất hợp với bạn.