Từ vựng
補償 (ほしょう, hoshou) nghĩa là gì?
補償 (ほしょう, hoshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bồi thường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほしょう |
|---|
| Romaji | hoshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoshou
sự bồi thường
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ compensation; reparation
Câu ví dụ
会社は事故の補償をしました。
Công ty đã bồi thường cho vụ tai nạn.
補償を求めて手紙を書きました。
Tôi đã viết thư yêu cầu bồi thường.