Từ vựng
埃 (ほこり, hokori) nghĩa là gì?
埃 (ほこり, hokori) trong tiếng Nhật nghĩa là bụi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほこり |
|---|
| Romaji | hokori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghokori
bụi
- 1danh từ dust
Câu ví dụ
棚の上に埃がたまっている。
Bụi đọng lại trên nóc kệ.
部屋の埃をきれいに拭いた。
Tôi lau sạch bụi trong phòng.