Từ vựng
深まる (ふかまる, fukamaru) nghĩa là gì?
深まる (ふかまる, fukamaru) trong tiếng Nhật nghĩa là sâu thêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふかまる |
|---|
| Romaji | fukamaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukamaru
sâu thêm
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to deepen; to heighten; to intensify
Câu ví dụ
二人の友情が深まった。
Tình bạn của hai người đã sâu đậm hơn.
秋が深まり、木の葉が赤くなった。
Thu sâu dần, lá cây đỏ lên.