Từ vựng
バランス (baransu) nghĩa là gì?
バランス trong tiếng Nhật nghĩa là cân bằng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バランス |
|---|
| Romaji | baransu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbaransu
cân bằng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ balance
Câu ví dụ
仕事と生活のバランスが大事です。
Cân bằng công việc và cuộc sống rất quan trọng.
体のバランスを崩して転びました。
Tôi mất thăng bằng rồi ngã.