Từ vựng
様子 (ようす, yousu) nghĩa là gì?
様子 (ようす, yousu) trong tiếng Nhật nghĩa là tình hình, dáng vẻ.
| Cách đọc | ようす |
|---|---|
| Romaji | yousu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
様子ようす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyousu
tình hình, dáng vẻ
- 1danh từ tình hình, tình trạng, hoàn cảnhstate (of affairs); situation; circumstances
- 2danh từ dáng vẻ, bộ dạng, thần thái, cách cư xửappearance; look(s); air
- 3danh từ dấu hiệu, biểu hiện cho thấy điều gì đósign; indication
Câu ví dụ
外の様子を見てきます。
Tôi ra xem tình hình bên ngoài.
彼女の様子が少しおかしいです。
Dáng vẻ cô ấy hơi lạ.