Từ vựng
付ける (つける, tsukeru) nghĩa là gì?
付ける (つける, tsukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là gắn, thêm, bật.
| Cách đọc | つける |
|---|---|
| Romaji | tsukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
付けるつける
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukeru
gắn, thêm, bật
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ gắn, nối, đính, thêm vào, dán, khâu vào, bôi (thuốc mỡ), áp vàoto attach; to join; to connect
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ trang bị (đồ đạc cho nhà)to furnish (a house with)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ mặc, đeo, mang lên ngườito wear; to put on
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ ghi (nhật ký), ghi vào sổto keep a diary; to make an entry
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ định (giá), thẩm định giáto appraise; to set (a price)
Câu ví dụ
シャツにボタンを付けます。
Tôi đính cúc vào áo sơ mi.
ノートに名前を付けてください。
Hãy ghi tên vào vở.