Từ vựng
面接 (めんせつ, mensetsu) nghĩa là gì?
面接 (めんせつ, mensetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc phỏng vấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めんせつ |
|---|
| Romaji | mensetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmensetsu
cuộc phỏng vấn
GenkiGenki 23
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ interview (e.g. for a job)
Câu ví dụ
明日、会社の面接を受ける。
Ngày mai tôi có buổi phỏng vấn ở công ty.
面接の結果は来週分かります。
Kết quả phỏng vấn tuần sau sẽ biết.