Từ vựng
勇気 (ゆうき, yuuki) nghĩa là gì?
勇気 (ゆうき, yuuki) trong tiếng Nhật nghĩa là dũng khí, can đảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうき |
|---|
| Romaji | yuuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuuki
dũng khí, can đảm
- 1danh từ courage; bravery; valour