Từ vựng
夢中 (むちゅう, muchuu) nghĩa là gì?
夢中 (むちゅう, muchuu) trong tiếng Nhật nghĩa là mải mê, say mê.
| Cách đọc | むちゅう |
|---|---|
| Romaji | muchuu |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
夢中むちゅう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmuchuu
mải mê, say mê
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ mê mải, say mê, đắm đuối, dốc hết tâm trí vàoabsorbed in; immersed in; crazy about
- 2danh từ · tính từ -na trạng thái quên mình, ngây ngất, mê man, thất thầnforgetting oneself; daze; trance
- 3danh từ trong giấc mơ, lúc đang mơwithin a dream; while dreaming
Câu ví dụ
弟はゲームに夢中だ。
Em trai tôi mê mải chơi game.
彼女は読書に夢中になった。
Cô ấy say mê đọc sách.