Từ vựng
冷やす (ひやす, hiyasu) nghĩa là gì?
冷やす (ひやす, hiyasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm lạnh.
| Cách đọc | ひやす |
|---|---|
| Romaji | hiyasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
冷やすひやす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghiyasu
làm lạnh
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm lạnh, ướp lạnh, để vào tủ mátto cool; to chill; to refrigerate
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm nguội đầu, hạ hoả, lấy lại bình tĩnhto calm down; to cool off; to regain one's composure
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ lạnh sống lưng vì sợ, hết hồn, thót timto be frightened (at); to be scared (of)
Câu ví dụ
ジュースを冷蔵庫で冷やします。
Tôi làm lạnh nước ép trong tủ lạnh.
ビールをよく冷やしてください。
Hãy làm lạnh bia thật kỹ.