Từ vựng
延びる (のびる, nobiru) nghĩa là gì?
延びる (のびる, nobiru) trong tiếng Nhật nghĩa là được kéo dài, bị hoãn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のびる |
|---|
| Romaji | nobiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTnobiru
được kéo dài, bị hoãn
Câu ví dụ
雨で試合が来週に延びた。
Vì mưa trận đấu bị dời sang tuần sau.
工事の期間が一か月延びました。
Thời gian thi công đã kéo dài thêm một tháng.