Từ vựng
伸びる (のびる, nobiru) nghĩa là gì?
伸びる (のびる, nobiru) trong tiếng Nhật nghĩa là dài ra, phát triển.
| Cách đọc | のびる |
|---|---|
| Romaji | nobiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
伸びるのびる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnobiru
dài ra, phát triển
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ dài ra, cao lên, mọc dài ra (tóc, cỏ)to stretch; to extend; to lengthen
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ thẳng ra, phẳng ra, hết nhănto straighten out; to be flattened; to become smooth
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ tán đều ra, dàn đều (sơn, kem)to spread (of paint, cream, etc.)
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ vươn ra (tay), duỗi rato stretch out (e.g. of a hand); to extend
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ mất độ dai, nhão ra, nở (mì)to lose elasticity; to become slack; to become soggy (e.g. of noodles)
Câu ví dụ
子どもの背が伸びました。
Đứa trẻ đã cao lên.
髪がずいぶん伸びました。
Tóc đã dài ra khá nhiều.