Từ vựng
冒険 (ぼうけん, bouken) nghĩa là gì?
冒険 (ぼうけん, bouken) trong tiếng Nhật nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.
| Cách đọc | ぼうけん |
|---|---|
| Romaji | bouken |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
冒険ぼうけん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbouken
phiêu lưu, mạo hiểm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc phiêu lưu, sự mạo hiểmadventure; venture
- 2danh từ · tính từ -na · động từ (+する) việc liều lĩnh khó thành, sự đánh liều, rủi roventure which is unlikely to succeed; risky attempt; danger
Câu ví dụ
森で冒険をしました。
Tôi đã phiêu lưu trong rừng.
この冒険はとても危ないです。
Cuộc phiêu lưu này rất nguy hiểm.