Từ vựng
殖やす (ふやす, fuyasu) nghĩa là gì?
殖やす (ふやす, fuyasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm sinh sôi, gia tăng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふやす |
|---|
| Romaji | fuyasu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTfuyasu
làm sinh sôi, gia tăng
Câu ví dụ
庭で魚を殖やして育てている。
Tôi nuôi cho cá sinh sôi trong sân vườn.
株で資産を殖やした人もいる。
Cũng có người làm tài sản sinh sôi bằng cổ phiếu.