Từ vựng
目標 (もくひょう, mokuhyou) nghĩa là gì?
目標 (もくひょう, mokuhyou) trong tiếng Nhật nghĩa là mục tiêu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もくひょう |
|---|
| Romaji | mokuhyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmokuhyou
mục tiêu
- 1danh từ mục tiêu, chỉ tiêu, đích nhắmgoal; target; aim
- 2danh từ dấu mốc, vật làm mốc, dấu hiệu nhận biếtmark; sign; landmark
Câu ví dụ
今月の目標は毎日走ることです。
Mục tiêu tháng này là chạy bộ mỗi ngày.
高い目標を立てて頑張っています。
Tôi đặt mục tiêu cao và đang cố gắng.