Từ vựng
ロケット (roketto) nghĩa là gì?
ロケット trong tiếng Nhật nghĩa là tên lửa; mặt dây chuyền mở được.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ロケット |
|---|
| Romaji | roketto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngroketto
tên lửa; mặt dây chuyền mở được
- 1danh từ rocket
Câu ví dụ
宇宙へロケットを打ち上げます。
Người ta phóng tên lửa lên vũ trụ.
彼女は写真が入ったロケットを付けています。
Cô ấy đeo mặt dây chuyền có ảnh bên trong.