Từ vựng
徹夜 (てつや, tetsuya) nghĩa là gì?
徹夜 (てつや, tetsuya) trong tiếng Nhật nghĩa là thức trắng đêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てつや |
|---|
| Romaji | tetsuya |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtetsuya
thức trắng đêm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ staying up all night
Câu ví dụ
徹夜すると次の日つらいです。
Thức trắng đêm thì hôm sau mệt lắm.
試験のために徹夜で勉強した。
Tôi thức trắng đêm học cho kỳ thi.