Từ vựng
祭 (まつり, matsuri) nghĩa là gì?
祭 (まつり, matsuri) trong tiếng Nhật nghĩa là lễ hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まつり |
|---|
| Romaji | matsuri |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTmatsuri
lễ hội
Câu ví dụ
夏の祭りで花火を見ました。
Tôi đã xem pháo hoa ở lễ hội mùa hè.
町の祭りはとてもにぎやかでした。
Lễ hội của thị trấn rất náo nhiệt.