Từ vựng
迷惑 (めいわく, meiwaku) nghĩa là gì?
迷惑 (めいわく, meiwaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phiền phức, làm phiền.
| Cách đọc | めいわく |
|---|---|
| Romaji | meiwaku |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
迷惑めいわく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeiwaku
sự phiền phức, làm phiền
- 1danh từ · tính từ -na sự phiền hà, việc làm phiền, rắc rối gây cho người kháctrouble; bother; annoyance
- 2động từ (+する) · tự động từ bị làm phiền, bị gây rắc rối, bị bất tiệnto be troubled (by); to be bothered (by); to be inconvenienced (by)
Câu ví dụ
ご迷惑をかけて申し訳ありません。
Xin lỗi vì đã làm phiền anh/chị.
大きい声は近所の迷惑になります。
Nói to sẽ làm phiền hàng xóm.