Từ vựng
世 (よ, yo) nghĩa là gì?
世 (よ, yo) trong tiếng Nhật nghĩa là thế gian, xã hội, thế hệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よ |
|---|
| Romaji | yo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyo
thế gian, xã hội, thế hệ
- 1danh từ đời, thế gian, xã hội, thiên hạworld; society; public
- 2danh từ cuộc đời, một đời ngườilife; lifetime
- 3danh từ thời đại, thời kỳ, thế hệage; era; period
- 4danh từ triều đại, thời trị vìreign; rule
- 5danh từ thời buổi, thời thếthe times
Câu ví dụ
彼の名は世に知られています。
Tên anh ấy được cả thế gian biết đến.
この世には不思議なことが多い。
Trên đời này có nhiều điều kỳ lạ.