Từ vựng
面 (めん, men) nghĩa là gì?
面 (めん, men) trong tiếng Nhật nghĩa là mặt, bề mặt, phương diện.
| Cách đọc | めん |
|---|---|
| Romaji | men |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
面めん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmen
mặt, bề mặt, phương diện
- 1danh từ mặt, khuôn mặtface
- 2danh từ mặt nạ, mặt nạ bảo hộmask; face guard
- 3danh từ (võ thuật) đòn đánh vào đầu (trong kendo)striking the head (in kendo)
- 4danh từ bề mặt (nhất là mặt phẳng trong hình học)surface (esp. a geometrical surface)
- 5danh từ trang (báo, sách)page
Câu ví dụ
サイコロには面が六つある。
Con xúc xắc có sáu mặt.
安全の面でこの車の方がいい。
Về mặt an toàn thì chiếc xe này tốt hơn.