Từ vựng
発達 (はったつ, hattatsu) nghĩa là gì?
発達 (はったつ, hattatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phát triển.
| Cách đọc | はったつ |
|---|---|
| Romaji | hattatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
発達はったつ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghattatsu
sự phát triển
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự phát triển, lớn lên (cơ thể, năng lực)development; growth
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tiến bộ, phát triển (kỹ thuật, xã hội)progress; development; advancement
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự mạnh lên (bão, vùng áp thấp)expansion (of a typhoon, low-pressure area, etc.)
- 4danh từ · động từ (+する) · tự động từ (tiếng lóng mạng, miệt thị, viết tắt) chứng khuyết tật phát triển; người có khuyết tật phát triểndevelopmental disability; person with a developmental disability
Câu ví dụ
子どもの体は早く発達します。
Cơ thể trẻ em phát triển nhanh.
技術の発達で生活が便利になりました。
Nhờ kỹ thuật phát triển, cuộc sống đã trở nên tiện lợi.