Từ vựng
就く (つく, tsuku) nghĩa là gì?
就く (つく, tsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là đảm nhiệm, vào vị trí, theo học.
| Cách đọc | つく |
|---|---|
| Romaji | tsuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
就くつく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuku
đảm nhiệm, vào vị trí, theo học
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ nhận (chức vụ, chỗ ngồi, khoá học), vào làm, được nhận vàoto take (seat, position, course, office, etc.); to assume; to be hired
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ lên ngôi, đăng cơto ascend (the throne); to accede
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ lên đường, khởi hànhto start (on a journey); to commence; to depart
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ theo học (một người thầy), làm học tròto study (under teacher); to be an apprentice
Câu ví dụ
来年、社長の職に就く。
Năm sau sẽ đảm nhiệm chức giám đốc.
彼は新しい仕事に就いた。
Anh ấy đã nhận công việc mới.