Từ vựng
濡らす (ぬらす, nurasu) nghĩa là gì?
濡らす (ぬらす, nurasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm ướt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぬらす |
|---|
| Romaji | nurasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnurasu
làm ướt
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to wet; to moisten; to dampen
Câu ví dụ
雨が服を濡らした。
Mưa làm ướt quần áo.
タオルを水で濡らす。
Làm ướt khăn bằng nước.