Từ vựng
対 (つい, tsui) nghĩa là gì?
対 (つい, tsui) trong tiếng Nhật nghĩa là cặp, đôi.
| Cách đọc | つい |
|---|---|
| Romaji | tsui |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
対つい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsui
cặp, đôi
- 1danh từ cặp, đôi, bộ đi liền với nhaupair; couple; set
- 2danh từ phép đối, câu đối nhauantithesis
- 3lượng từ (lượng từ) cặp, đôi (vật đi thành đôi)counter for items that come in pairs
- 4lượng từ (lượng từ) bộ (quần áo, đồ nội thất nhỏ, đồ dùng)counter for sets (of clothes, small furniture, utensils, etc.)
Câu ví dụ
この花瓶は対で買いました。
Cặp lọ hoa này tôi mua theo đôi.
対のカップをプレゼントした。
Tôi tặng cặp cốc đôi.